PTE
Cấu Trúc Bà i Thi PTE Academic & Trá»ng Số Kỹ Năng Chi Tiết 2025
Phân tÃch cấu trúc đỠthi PTE Academic 2025, trá»ng số Ä‘iểm từng phần và chiến lược há»c táºp theo mục tiêu Ä‘iểm 30, 50, 65, 79.

📌🎯 Giá»›i thiệu
Bà i thi PTE Academic là bà i kiểm tra đánh giá năng lá»±c tiếng Anh bằng AI cá»§a Pearson, được công nháºn bởi chÃnh phá»§ Úc, Canada, New Zealand, Anh và nhiá»u quốc gia khác. Từ năm 2025, cấu trúc đỠthi vẫn giữ tổng thá»i gian 2 giá» 10 phút, gồm 22 phần đánh giá toà n diện 4 kỹ năng: Speaking, Writing, Reading, Listening.
📌🧩 I. Cấu trúc bà i thi PTE Academic
| Exam Order | Tasks | Number of tasks | Skill Assessed and Contributions |
|---|---|---|---|
| 1 | RA – Read Aloud | 6 | Speaking 9.4% |
| 2 | RS – Repeat Sentence | 10 | Speaking 15.6%, Listening 16.7% |
| 3 | DI – Describe Image | 5 | Speaking 31.3% |
| 4 | RL – Retell Lecture | 3 | Speaking 15.2%, Listening 13.3% |
| 5 | ASQ – Answer Short Question | 5 | Speaking 4.2% |
| 6 | SGD – Summarize Group Discussion | 2 | Speaking 18.8%, Listening 20% |
| 7 | RTS – Respond to Situation | 2 | Speaking 12.5% |
| 8 | SWT – Summarize Written Text | 1 | Writing 27.7%, Reading 22.5% |
| 9 | WE – Essay Writing | 1 | Writing 30.8% |
| 10 | FIBR – Reading Fill in the Blanks | 5 | Reading 27.5% |
| 11 | MCMA – Multiple Choice (Multiple) | 2 | Reading 5% |
| 12 | ROP – Re-order Paragraphs | 2 | Reading 8.8% |
| 13 | FIBD&D – Reading & Writing Fill in the Blanks | 4 | Reading 18.8%, Writing 18.8% |
| 14 | MCSA – Multiple Choice (Single) | 2 | Reading 2.5% |
| 15 | SST – Summarize Spoken Text | 1 | Writing 18.5%, Listening 10% |
| 16 | MCMA – Multiple Choice (Multiple) | 2 | Listening 7.5% |
| 17 | LFIB – Listening Fill in the Blanks | 2 | Listening 13.3% |
| 18 | HCS – Highlight Correct Summary | 2 | Listening 2.5% |
| 19 | MCSA-L – Multiple Choice (Single) | 2 | Listening 1.5% |
| 20 | SMW – Select Missing Word | 1 | Listening 0.8% |
| 21 | HIW – Highlight Incorrect Words | 2 | Reading 12.5%, Listening 8.3% |
| 22 | WFD – Write From Dictation | 4 | Writing 23.1%, Listening 25.5% |
🕒 Tổng thá»i gian: ~2 tiếng 10 phút 📊 Tổng Ä‘iểm: 10–90 (được tÃnh theo 4 kỹ năng chÃnh + 6 kỹ năng phụ Enabling Skills)
📌🎯 II. Các kỹ năng chÃnh và tỉ trá»ng Ä‘iểm 2025
ðŸ—£ï¸ Speaking
Các phần chiếm điểm cao:
- •DI – Describe Image: 31.3%
- •SGD – Summarize Group Discussion: 18.8%
- •RS – Repeat Sentence: 15.6%
- •RL – Retell Lecture: 15.2%
💡 Mẹo: Há»c viên nên ưu tiên luyện DI và RS hằng ngà y, vì đây là hai phần ảnh hưởng lá»›n nhất đến Ä‘iểm Speaking và Listening.
âœï¸ Writing
Các phần chiếm điểm cao:
- •WE (Essay): 30.8%
- •SWT (Summarize Written Text): 27.7%
- •WFD (Write From Dictation): 23.1%
- •SST (Summarize Spoken Text): 18.5%
💡 Mẹo: Táºp trung và o template chuẩn và paraphrase linh hoạt, tránh há»c vẹt — đây là điểm mạnh cá»§a há»c viên PTE Intensive.
📖 Reading
Các phần quan trá»ng nhất:
- •FIBR – Reading Fill in the Blanks: 27.5%
- •SWT: 22.5%
- •FIBD&D: 18.8%
- •HIW: 12.5%
💡 Há»c viên cần luyện kỹ năng collocation và context clue, vì phần FIBR là “điểm và ng†cho band 65+.
🎧 Listening
Các phần ảnh hưởng lớn nhất:
- •WFD – Write From Dictation: 25.5%
- •SGD – Summarize Group Discussion: 20%
- •RS – Repeat Sentence: 16.7%
- •SST – Summarize Spoken Text: 10%
💡 WFD là “vua Ä‘iểm Listening†– chỉ cần sai chÃnh tả má»™t từ là mất Ä‘iểm kỹ năng kép (Listening + Writing).
📌🎯 III. Chiến lược há»c theo từng mục tiêu Ä‘iểm
| Target | Focused Tasks |
|---|---|
| Target 30 | 3 (DI), 4 (RL), 8 (SWT), 22 (WFD) |
| Target 50 | 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 13, 21, 22 |
| Target 65 | 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 15, 17, 21, 22 |
| Target 79 | 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 15, 17, 21, 22 |
💡💬 PTE Intensive đã thiết kế lá»™ trình há»c cá nhân hóa cho từng mục tiêu Ä‘iểm. Và dụ: Target 65 táºp trung và o 14 task quan trá»ng nhất, giúp tối ưu thá»i gian và điểm số nhanh nhất.
📌🧠IV. Trá»ng số kỹ năng theo biểu đồ tổng hợp




(hoặc bạn có thể dùng hai hình bạn đã gá»i: b04ddcba-b3f3-4db6-9dd5-c305a1d47745.png và b70b8060-1a0b-4ec4-8971-13f31dbed369.png)
📌🔗 Bà i viết liên quan
- •Thang Ä‘iểm PTE & cách tÃnh Ä‘iểm chi tiết – Hướng dẫn 2025
- •Chiến lược Listening PTE – Cách là m hiệu quả từng phần
- •Writing PTE: Template Essay và Summarize Written Text (SWT)
- •Reading PTE: Cách là m đúng nhanh RWFIB & RFIB
📌🎓 Kết luáºn
Hiểu rõ trá»ng số Ä‘iểm từng phần là chìa khóa để há»c thông minh – đạt Ä‘iểm nhanh – tiết kiệm thá»i gian ôn luyện. Dù bạn đặt mục tiêu PTE 50, 65 hay 79, việc ưu tiên đúng task sẽ giúp bạn bứt tốc hiệu quả gấp 3 lần so vá»›i há»c trà n lan.
👉 Tham gia khóa há»c PTE Intensive để được xây dá»±ng lá»™ trình cá nhân hóa phù hợp vá»›i mục tiêu cá»§a bạn. 🌠pteintensive.com | 📞 +61 450 669 092 | âœ‰ï¸ admin@pteintensive.com
Bạn cần đạt PTE cho visa Úc?
PTE Intensive có lộ trình học phù hợp cho từng mục tiêu visa như 482, 485, 500, 407, 462 và định cư Úc.
Đăng ký tư vấn miễn phíBài viết liên quan

Thông báo chÃnh thức: PTE Core và PTE Academic khác gì nhau?
So sánh chi tiết PTE Core và PTE Academic, mục Ä‘Ãch sá» dụng, format và điểm khác biệt để chá»n kỳ thi phù hợp.

Cấu trúc đỠthi PTE má»›i nhất 2025 - Tất tần táºt những gì bạn cần biết
Hướng dẫn chi tiết cấu trúc bà i thi PTE Academic 2025 vá»›i tất cả các dạng câu há»i, thá»i gian là m bà i và chiến lược là m bà i hiệu quả cho từng phần thi.

Nên tự học PTE hay học trung tâm? So sánh cho người mới bắt đầu
Nên tự học PTE hay học trung tâm? So sánh chi phí, thời gian, khả năng sửa lỗi và mức độ phù hợp theo từng mục tiêu PTE 30, 50, 65 và 79+.
